dấu cộng

Học thuật
Thân thiện
dấu cộng

Trong bài toán này, em cần đặt dấu cộng giữa số 5 và số 3.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ký hiệu toán học: Dấu cộng một ký hiệu hình chữ thập (+) dùng để biểu thị phép toán cộng, tức là phép tính thêm vào hoặc tổng hợp giữa hai hay nhiều số lượng.
    • Biểu tượng: Trong các ngữ cảnh khác, dấu cộng có thể biểu tượng cho sự khẳng định, tích cực, hoặc sự kết hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phép tính 5 + 2 sử dụng dấu cộnggiữa.
    • Trong biểu thức đại số, dấu cộng cho biết các hạng tử được cộng lại với nhau.
    • Logo của tổ chức y tế thường dấu cộng màu đỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mang dấu cộng": giá trị dương (trong toán học).
    • Số nguyên lớn hơn 0 được gọi là số mang dấu cộng.
  • "Dấu cộng xanh": Biểu tượng cho môi trường hoặc sự phát triển bền vững trong một số chiến dịch.
    • Chiến dịch khuyến khích các sản phẩm thân thiện với môi trường được đánh dấu bằng dấu cộng xanh.
Biến thể từ gần giống
  • Dấu cộng nhỏ (superscript plus): Ký hiệu "+" viết lên trên bên phải một tự, thường dùng trong tin học hoặc để chỉ một phiên bản nâng cao.
    • Phiên bản C++ tên gọi bắt nguồn từ việc thêm dấu cộng vào.
  • Phép cộng: Danh từ chỉ chính phép toán dấu cộng biểu thị.
    • Học sinh tiểu học bắt đầu học phép cộng.
Từ đồng nghĩa
  • Ký hiệu cộng: Cách gọi khác nhấn mạnh vào chức năng ký hiệu.
  • Dấu thêm: Cách diễn đạt ít phổ biến hơn, dựa trên nghĩa của phép toán.
Thành ngữ liên quan
  • "Cộng thêm dấu cộng": (Cách nói ẩn dụ) Làm cho điều đó trở nên tích cực hơn hoặc giá trị hơn.
    • Lòng nhiệt tình của ấy chính điểm cộng thêm dấu cộng cho dự án.
dấu cộng

Trong bài toán này, em cần đặt dấu cộng giữa số 5 và số 3.

  1. dt. Dấu đặt giữa các con số cần cộng lại: Dấu cộng một chữ thập hai gạch bằng nhau, thí dụ: 8+3 = 11.